Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Model | AR901II 110V G3 |
| Công suất | 1 kVA / 900 W |
| NGUỒN VÀO | |
| Điện áp danh định | 100 / 110V |
| Dải điện áp đầu vào | 110–176 VAC (giảm công suất tuyến tính trong khoảng tải 50–100%); 176–280 VAC (không giảm công suất); 280–300 VAC (giảm công suất 50%) |
| Tần số đầu vào | 40–70 Hz, tự động nhận diện |
| Hệ số công suất đầu vào | ≥ 0,99 |
| Dải điện áp bypass | -25% đến +15%, có thể cài đặt |
| Độ méo hài tổng dòng điện đầu vào (THDi) | ≤ 6% |
| NGUỒN RA | |
| Điện áp đầu ra | 110VDC (cần xác minh) |
| Độ ổn định điện áp | ±1% |
| Tần số đầu ra | 45–55 Hz hoặc 55–65 Hz (dải đồng bộ); 50 / 60 Hz ±0,1 Hz (chế độ ắc quy) |
| Dạng sóng | Hình sin |
| Hệ số công suất đầu ra | 0,9 |
| Độ méo hài tổng điện áp đầu ra (THDv) | ≤ 2% (tải tuyến tính); ≤ 5% (tải phi tuyến) |
| Hệ số đỉnh dòng điện (Crest Factor) | 3:1 |
| Khả năng quá tải | 105–125% trong 1 phút; 125–150% trong 30 giây; trên 150% trong 300 ms |
| ẮC QUY | |
| Điện áp DC | 24V (phiên bản S) |
| Ắc quy tích hợp | 2 × 9Ah |
| Dòng sạc tối đa | 1A |
| Thời gian sạc | Bản tiêu chuẩn: phục hồi 90% dung lượng trong 3 giờ; bản thời gian lưu điện dài: phụ thuộc dung lượng ắc quy |
| HỆ THỐNG | |
| Hiệu suất chế độ điện lưới | ≥ 90% |
| Hiệu suất chế độ ắc quy | ≥ 85% |
| Hiệu suất chế độ ECO | ≥ 95% |
| Thời gian chuyển mạch | Điện lưới sang ắc quy: 0 ms; inverter sang bypass: 4 ms (điển hình) |
| Bảo vệ | Ngắn mạch, quá tải, quá nhiệt, bảo vệ xả ắc quy và bảo vệ kiểm tra quạt |
| Giao tiếp | RS232 (tiêu chuẩn); USB / RS485 / tiếp điểm khô / SNMP (tùy chọn) |
| Màn hình hiển thị | LCD + LED |
| Tiêu chuẩn | EN 62040-1, EN 62040-2, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, IEC 61000-4-2, IEC 61000-4-3, IEC 61000-4-4, IEC 61000-4-5, IEC 61000-4-6, IEC 61000-4-8, IEC 61000-4-11, IEC 61000-2-2, IEC 62040-3 |
| ĐIỀU KIỆN MÔI TRƯỜNG VÀ KÍCH THƯỚC | |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 40°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -25°C đến 55°C (không bao gồm ắc quy) |
| Độ ẩm tương đối | 0–95%, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động | ≤ 1.000 m; giảm công suất 1% cho mỗi 100 m tăng thêm |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Độ ồn tại khoảng cách 1 m | ≤ 50 dB |
| Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) | 144 × 336 × 214 mm |
| Kích thước đóng gói (Rộng × Sâu × Cao) | 232 × 417 × 318 mm |
| Khối lượng tịnh | 9,5 kg |
| Khối lượng đóng gói | 10,5 kg |
Tính năng nổi bật
- Công suất 1 kVA / 900 W: Phù hợp với các thiết bị có tổng công suất nằm trong giới hạn của UPS.
- Hệ số công suất đầu vào cao: Đạt ≥ 0,99 theo thông số nhà sản xuất cung cấp.
- Dạng sóng sin: Hỗ trợ cấp nguồn ổn định cho thiết bị điện tử tương thích.
- Chuyển sang chế độ ắc quy 0 ms: Theo thông số công bố, giúp hạn chế gián đoạn nguồn khi điện lưới mất.
- Nhiều cơ chế bảo vệ: Bao gồm bảo vệ ngắn mạch, quá tải, quá nhiệt và xả ắc quy.
- Hỗ trợ giao tiếp giám sát: RS232 tiêu chuẩn; có thể tùy chọn USB, RS485, tiếp điểm khô và SNMP.
- Màn hình LCD kết hợp đèn LED: Hỗ trợ theo dõi trạng thái vận hành của thiết bị.
- Hỗ trợ chế độ ECO: Hiệu suất công bố đạt từ 95% trở lên ở chế độ này.
Ứng dụng
UPS phù hợp với các thiết bị văn phòng, máy tính, thiết bị mạng và hệ thống điện tử có yêu cầu nguồn điện dự phòng, với điều kiện điện áp và công suất tải phù hợp với thiết bị.
Lưu ý kỹ thuật
Cần xác minh lại thông số điện áp đầu ra ghi là 110VDC. Với UPS cấp nguồn AC thông thường, điện áp đầu ra thường được thể hiện bằng VAC; không nên tự đổi đơn vị khi chưa có tài liệu chính thức từ nhà sản xuất.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.