GIẢI PHÁP NGUỒN ĐIỆN CHO DOANH NGHIỆPTư vấn kỹ thuật 0938798647

UPSVN / THIẾT BỊ & CẤU HÌNH

Giải pháp bắt đầu từ đúng thiết bị.

Tra cứu model, đối chiếu cấu hình và gửi yêu cầu tư vấn.

Bộ lưu điện UPS Online 10kVA Hyundai HD-10Ki

Liên hệ báo giá

  • Công suất: 9kW / 10kVA
  • Dạng sóng: sóng sim chuẩn
  • Chuyển mạch: 0ms: AC → Battery Mode, và 0ms: Inverter → Bypass Mode
  • Pha: 3 pha (đầu vào) / 3 pha (đầu ra)
  • Số lượng Ắc quy: 20 pin 9Ah
  • Kích thước(WxLxH): 250x720x560 (mm)

Cần chọn cấu hình hoặc thời gian lưu điện phù hợp?

Tư vấn sản phẩm này Giá, tình trạng cung cấp và bảo hành được xác nhận theo báo giá.
Danh mục:

Mô tả

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BỘ LƯU ĐIỆN UPS

1. Thông số đầu vào

Thông số Chi tiết
Điện áp danh định 380 / 400 / 415VAC (3PH + N + PE)
Dải điện áp đầu vào 304–476VAC (đầy tải); 228–304VAC (giảm tải tuyến tính theo pha có điện áp thấp nhất)
Tần số danh định 50 / 60Hz, tự động nhận diện
Dải tần số đầu vào 40–70Hz
Hệ số công suất đầu vào >0,99
Dải điện áp Bypass Có thể lựa chọn; mặc định -20% đến +15%
Giới hạn điện áp Bypass phía trên +10%, +15%, +20%, +25%
Giới hạn điện áp Bypass phía dưới -10%, -15%, -20%, -30%, -40%
Dải tần số Bypass Có thể lựa chọn: ±1Hz, ±3Hz, ±5Hz
Độ méo hài dòng điện (THDi) <3% (tải tuyến tính)
Khả năng chịu quá tải Bypass 125%: vận hành dài hạn; 125–130%: 10 phút; 130–150%: 1 phút; 150–400%: 1 giây; >400%: dưới 200ms

2. Thông số đầu ra

Thông số Chi tiết
Điện áp đầu ra 380 / 400 / 415VAC (3PH + N + PE)
Độ chính xác điện áp đầu ra ±1% (đầy tải tuyến tính)
Tần số đầu ra Đồng bộ với lưới điện ở chế độ Online; 50 / 60Hz ±0,1% ở chế độ ắc quy
Dạng sóng Sóng sin thuần (Pure Sine Wave)
Hệ số công suất đầu ra 1,0
Độ méo hài điện áp (THDv) <1% (đầy tải tuyến tính); <3% (đầy tải phi tuyến theo IEC/EN 62040-3)
Hệ số đỉnh 3:1
Khả năng chịu quá tải <110%: 60 phút; 110–125%: 10 phút; 125–150%: 1 phút; >150%: 200ms

3. Thông số ắc quy

Thông số Chi tiết
Điện áp DC (model KH3) ±240VDC, lựa chọn cấu hình 32–40 bình ắc quy
Ắc quy tích hợp (model Ki) (10 + 10) × 9Ah
Dòng sạc tối đa 10A
Độ chính xác sạc 1%
Thời gian sạc Phục hồi 90% dung lượng trong 8 giờ

4. Hệ thống và tính năng

Thông số Chi tiết
Hiệu suất tối đa 95%
Thời gian chuyển đổi 0ms
Khả năng kết nối song song Tối đa 4 bộ
Chức năng bảo vệ Ngắn mạch, quá tải, quá nhiệt, điện áp ắc quy thấp, quá áp, thấp áp, hỏng quạt
Giao tiếp tiêu chuẩn RS-232, USB, RS-485, khởi động nguội (Cold Start)
Giao tiếp tùy chọn Dry Contact, SNMP, bộ kết nối song song (Parallel Kit)
Màn hình hiển thị Đèn LED và màn hình LCD cảm ứng 5 inch

5. Môi trường vận hành

Thông số Chi tiết
Nhiệt độ vận hành 0–40°C
Nhiệt độ lưu trữ -40 đến 70°C (không có ắc quy)
Độ ẩm tương đối 0–95%, không ngưng tụ
Độ cao lắp đặt Dưới 1.000m; giảm công suất 1% mỗi 100m trong khoảng 1.000–2.000m
Cấp bảo vệ IP IP20
Độ ồn tại khoảng cách 1m Tối đa 58dB

6. Kích thước và trọng lượng

Thông số Chi tiết
Kích thước model Ki (R × S × C) 250 × 720 × 560mm
Trọng lượng model Ki 82kg

 

Lưu ý khi lựa chọn: Đối chiếu model, thông số và cấu hình pin trong báo giá trước khi đặt hàng. Thời gian lưu điện thay đổi theo mức tải và cấu hình thực tế. Tìm hiểu cách đọc runtime →
Tư vấn UPS