Mô tả
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| TỔNG QUAN | |
| Số pha | Một pha |
| Kiểu dáng | Rack / Tower |
| Công nghệ UPS | Chuyển đổi kép trực tuyến (Online Double Conversion) |
| Hiệu suất chế độ ECO | > 98% |
| Tương thích PFC chủ động | Có |
| Khả năng mở rộng song song | Tối đa 4 UPS |
| ĐẦU VÀO | |
| Tương thích máy phát điện | Có |
| Điện áp đầu vào danh định | 230 VAC |
| Dải điện áp đầu vào | 110–300 VAC |
| Dải điện áp có thể điều chỉnh | 0–50% tải: 110–144 VAC; 0–75% tải: 145–179 VAC; 0–100% tải: 180–300 VAC |
| Tần số đầu vào | 50 / 60 Hz |
| Phát hiện tần số đầu vào | Tự động |
| Dòng điện đầu vào định mức | 30 A |
| Hệ số công suất đầu vào | 0,99 |
| Kiểu kết nối đầu vào | Khối đấu nối dây cứng (Hardwire Terminal) |
| ĐẦU RA | |
| Công suất biểu kiến | 6000 VA |
| Công suất thực | 6000 W |
| Dạng sóng đầu ra khi chạy ắc quy | Sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave) |
| Điện áp đầu ra khi chạy ắc quy | 200 / 208 / 220 / 230 / 240 VAC ± 1% |
| Cài đặt điện áp đầu ra | Có thể cấu hình |
| Tần số đầu ra khi chạy ắc quy | 50 / 60 Hz ± 0,5% |
| Cài đặt tần số đầu ra | Có thể cấu hình |
| Hệ số công suất đầu ra | 1 |
| Dải điện áp chế độ ECO | ± 10% |
| Bảo vệ quá tải | Giới hạn dòng điện bên trong, cầu dao và cầu chì |
| Bảo vệ quá tải ở chế độ điện lưới | 105–130% tải: 10 giây; trên 130% tải: 1,5 giây |
| Bảo vệ quá tải ở chế độ ắc quy | 105–130% tải: 10 giây; trên 130% tải: 1,5 giây |
| Bảo vệ quá tải ở chế độ Bypass | 110–120% tải: 30 phút; 120–130% tải: 2 phút; 130–150% tải: 15 giây; trên 150% tải: ngắt ngay lập tức |
| Tỷ số chịu đỉnh | 3:1 |
| Độ méo hài (THD) – tải tuyến tính | < 1,5% |
| Độ méo hài (THD) – tải phi tuyến | < 2% |
| Chế độ Bypass | Tự động và thủ công |
| Bypass bảo trì | Có |
| Tổng số đầu ra | 9 |
| Loại đầu ra | Khối đấu nối dây cứng × 1; IEC C13 × 4; IEC C19 × 4 |
| Thời gian chuyển mạch | 0 ms |
| ẮC QUY | |
| Thời gian lưu điện ở 50% tải | 17 phút |
| Thời gian lưu điện ở 100% tải | 5,3 phút |
| Thời gian sạc thông thường | 4 giờ |
| Dòng sạc tối đa | 4 A |
| Dòng sạc có thể điều chỉnh | 1–4 A |
| Khởi động bằng ắc quy (Cold Start) | Có |
| Quản lý ắc quy thông minh (SBM) | Có |
| Người dùng tự thay ắc quy | Có |
| Khả năng thay ắc quy nóng (Hot-Swap) | Có, chỉ dành cho nhân viên đủ tiêu chuẩn |
| Loại ắc quy | Ắc quy axit-chì kín |
| Mã bộ ắc quy thay thế (RBP) | RBP0192 |
| Số lượng bộ ắc quy thay thế | 2 |
| Mã mô-đun pin mở rộng tương thích (EBM) | BPS240V7ART3U |
| Tự động phát hiện EBM | Có |
| Số lượng EBM tối đa | 10 |
| CHỐNG XUNG ĐIỆN VÀ LỌC NHIỄU | |
| Khả năng chống xung điện | 1.335 J |
| Lọc nhiễu EMI/RFI | Có |
| QUẢN LÝ VÀ TRUYỀN THÔNG | |
| Màn hình LCD | LCD màu |
| Hướng màn hình LCD | Có thể xoay |
| Góc nghiêng màn hình LCD | 15° |
| Thông tin hiển thị trên LCD | Chế độ hoạt động, trạng thái nguồn, ắc quy và tải; lỗi, cảnh báo, thông tin khác, sự kiện và nhật ký |
| Cài đặt và điều khiển LCD | Chế độ, báo động, đầu vào/đầu ra, ắc quy, lỗi và cảnh báo, giao tiếp, sự kiện và nhật ký, cài đặt bảo mật |
| Đèn báo LED | Trạng thái bật nguồn |
| Cổng USB tương thích HID | 1 |
| Cổng nối tiếp | RS232 |
| Tiếp điểm khô (rơ-le) | Có |
| Cổng tắt nguồn khẩn cấp (EPO) | Có |
| Âm báo cảnh báo | Chế độ ắc quy, ắc quy yếu, quá tải, sạc quá mức, quá nhiệt, lỗi UPS và thay ắc quy |
| Cáp đi kèm | 4 dây nguồn, 1 cáp USB, 1 cáp song song |
| Phần mềm quản lý năng lượng | PowerPanel Business |
| Giám sát từ xa SNMP/HTTP | Có, với tùy chọn RMCARD205 |
| Thẻ quản lý đám mây từ xa | Có, tích hợp thẻ đám mây qua Ethernet |
| Dịch vụ đám mây PowerPanel | Dùng thử miễn phí 30 ngày cho UPS và dịch vụ miễn phí 3 năm với thẻ đám mây từ xa |
| THIẾT KẾ VÀ VẬT LIỆU | |
| Chất liệu vỏ | Kim loại |
| Màu sắc | Đen |
| Thanh ray lắp rack | Có |
| Tai gắn rack | Có |
| Khả năng chuyển đổi Rack / Tower | Có |
| KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG UPS | |
| Kích thước (Rộng × Cao × Sâu) | 433 × 213,5 × 661 mm |
| Trọng lượng | 68 kg (150 lb) |
| Chiều cao lắp rack | 5U |
| KÍCH THƯỚC VÀ TRỌNG LƯỢNG ĐÓNG GÓI | |
| Kích thước đóng gói (Rộng × Cao × Sâu) | 575 × 489 × 890 mm |
| Trọng lượng đóng gói | 86,8 kg (191 lb) |
| MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG VÀ BẢO QUẢN | |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40°C (32–104°F) |
| Độ ẩm hoạt động tương đối | 0–95%, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động | 0–1.500 m |
| Nhiệt độ bảo quản | -15 đến 45°C (5–113°F) |
| Độ ẩm bảo quản tương đối | 0–95%, không ngưng tụ |
| Độ cao lưu trữ | 0–15.000 m |
| Công suất tản nhiệt khi hoạt động trực tuyến | 1.777 BTU/giờ |
| Độ ồn tại khoảng cách 1 m | 62 dBA |
| CHỨNG NHẬN VÀ BẢO HÀNH | |
| Chứng nhận | CE, TISI |
| Tuân thủ RoHS | Có |
| Bảo hành sản phẩm | Chưa cung cấp |
| Bảo hành ắc quy | Chưa cung cấp |
TÍNH NĂNG NỔI BẬT
- Công suất 6000VA/6000W: Hệ số công suất đầu ra 1.0, cung cấp công suất thực 6000W, phù hợp với hệ thống máy chủ, thiết bị mạng và hạ tầng công nghệ thông tin quan trọng.
- Công nghệ Online Double Conversion: Chuyển đổi kép trực tuyến giúp ổn định nguồn điện đầu ra, hạn chế ảnh hưởng từ biến động điện áp và tần số điện lưới.
- Thời gian chuyển mạch 0ms: Duy trì nguồn điện liên tục khi chuyển từ điện lưới sang chế độ ắc quy.
- Đầu ra sóng sin chuẩn: Cung cấp nguồn điện chất lượng cao, phù hợp với các thiết bị điện tử nhạy cảm và hệ thống máy chủ.
- Chế độ ECO tiết kiệm năng lượng: Hiệu suất chế độ ECO trên 98%, giúp tối ưu mức tiêu thụ điện khi điều kiện nguồn điện phù hợp.
- Màn hình LCD màu nghiêng: Hiển thị trực quan trạng thái UPS, mức tải, tình trạng ắc quy, thông số điện và các cảnh báo vận hành.
- Tích hợp card giám sát từ xa qua Ethernet: Hỗ trợ theo dõi và quản lý UPS qua nền tảng đám mây, cổng web và ứng dụng di động theo dịch vụ được hỗ trợ.
- Thiết kế Rack/Tower linh hoạt: Có thể lắp đặt trong tủ rack chuẩn 5U hoặc sử dụng dạng tháp, thuận tiện bố trí tại phòng máy chủ và trung tâm dữ liệu.
- Tích hợp bộ chuyển mạch Maintenance Bypass PDU: Hỗ trợ bảo trì UPS thuận tiện mà không làm gián đoạn nguồn cấp cho tải khi chuyển bypass đúng quy trình.
- Hỗ trợ mở rộng thời gian lưu điện: Tương thích với bộ ắc quy mở rộng EBM model BPS240V7ART3U, hỗ trợ kết nối tối đa 10 bộ EBM theo cấu hình nhà sản xuất.
- Quản lý ắc quy thông minh: Hỗ trợ theo dõi tình trạng ắc quy, điều chỉnh dòng sạc và thay thế ắc quy thuận tiện; hỗ trợ thay nóng bởi nhân viên chuyên môn.
- Bảo vệ quá tải và lọc nhiễu: Tích hợp cơ chế bảo vệ quá tải, lọc nhiễu EMI/RFI và chống xung điện áp, giúp tăng độ an toàn cho thiết bị kết nối.
- Cổng tắt nguồn khẩn cấp EPO: Hỗ trợ kết nối hệ thống ngắt nguồn khẩn cấp khi cần thiết.
- Hỗ trợ giám sát và quản lý hệ thống: Tương thích phần mềm PowerPanel Business, giao tiếp USB và RS232; có thể bổ sung card SNMP/HTTP tùy chọn.
- Hỗ trợ ghép song song: Cho phép kết nối tối đa 4 UPS tương thích để mở rộng công suất hoặc tăng khả năng dự phòng theo cấu hình hệ thống.
- Tương thích máy phát điện: Có thể phối hợp với máy phát điện dự phòng, phù hợp với hệ thống cần duy trì nguồn điện ổn định.
ỨNG DỤNG
UPS CyberPower OLS6KERT5U phù hợp cho trung tâm dữ liệu, phòng máy chủ, hệ thống lưu trữ NAS, hạ tầng mạng doanh nghiệp, hệ thống giám sát và các thiết bị quan trọng cần nguồn điện liên tục.





