Mô tả
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Thông số kỹ thuật | Chi tiết |
|---|---|
| TỔNG QUAN | |
| Số pha | Một pha |
| Kiểu lắp đặt | Rack/Tower (tủ rack hoặc dạng tháp) |
| Công nghệ UPS | Online Double Conversion (chuyển đổi kép trực tuyến) |
| Hiệu suất chế độ ECO | > 96% |
| Tương thích PFC chủ động | Có |
| Khả năng mở rộng song song | Tối đa 4 UPS |
| NGUỒN ĐẦU VÀO | |
| Tương thích máy phát điện | Có |
| Điện áp đầu vào danh định | 230 VAC |
| Dải điện áp đầu vào | 110–276 VAC |
| Dải điện áp theo mức tải | 0–80% tải: 110–276 VAC; 0–100% tải: 176–276 VAC |
| Tần số đầu vào | 50 ± 5 Hz / 60 ± 6 Hz |
| Nhận diện tần số đầu vào | Tự động |
| Dòng điện đầu vào định mức | 45,5 A |
| Hệ số công suất đầu vào | 0,99 |
| Kết nối đầu vào | Khối đấu nối dây cứng (Hardwire) |
| NGUỒN ĐẦU RA | |
| Công suất biểu kiến | 10.000 VA |
| Công suất thực | 9.000 W |
| Dạng sóng đầu ra khi dùng pin | Sóng sin chuẩn (Pure Sine Wave) |
| Điện áp đầu ra | 208/220/230/240 VAC ± 1% |
| Cấu hình điện áp đầu ra | Có thể cấu hình |
| Tần số đầu ra khi dùng pin | 50/60 Hz ± 0,1% |
| Cấu hình tần số đầu ra | Có thể cấu hình |
| Hệ số công suất đầu ra | 0,9 |
| Dung sai điện áp chế độ ECO | ± 10% |
| Bảo vệ quá tải | Giới hạn dòng điện bên trong, cầu dao và cầu chì |
| Bảo vệ quá tải ở chế độ điện lưới | 105–125% tải: 10 phút; 125–150% tải: 1 phút; 150–170% tải: 10 giây; trên 170% tải: 1 giây |
| Bảo vệ quá tải ở chế độ pin | 105–125% tải: 2 phút; 125–150% tải: 30 giây; trên 150% tải: 1 giây |
| Bảo vệ quá tải ở chế độ bypass | 125–150% tải: 1 phút; 150–170% tải: 10 giây; trên 170% tải: 1 giây |
| Tỷ số chịu đỉnh | 3:1 |
| Độ méo hài (THD) – tải tuyến tính | < 2% |
| Độ méo hài (THD) – tải phi tuyến | < 5% |
| Chế độ bypass nội bộ | Bypass tự động |
| Tổng số ngõ ra | 1 |
| Loại ngõ ra | Khối đấu nối dây cứng × 1 |
| Thời gian chuyển mạch | 0 ms |
| ẮC QUY VÀ THỜI GIAN LƯU ĐIỆN | |
| Thời gian lưu điện ở 50% tải | 11 phút |
| Thời gian lưu điện ở 100% tải | 4 phút |
| Thời gian sạc điển hình | 7 giờ |
| Dòng sạc tối đa | 4 A |
| Khởi động bằng pin (Cold Start) | Có |
| Quản lý pin thông minh (SBM) | Có |
| Người dùng có thể thay pin | Không |
| Loại ắc quy | Ắc quy chì-axit kín |
| Mô-đun pin mở rộng tương thích (EBM) | BPSE240V75ART3UOA |
| Số lượng EBM tối đa | 15 |
| CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN VÀ LỌC NHIỄU | |
| Khả năng hấp thụ xung điện | 445 J |
| Lọc nhiễu điện từ/tần số vô tuyến (EMI/RFI) | Có |
| QUẢN LÝ VÀ GIAO TIẾP | |
| Màn hình LCD | Có |
| Thông tin hiển thị | Chế độ hoạt động, trạng thái nguồn, pin, tải, lỗi, cảnh báo, sự kiện và nhật ký |
| Cài đặt và điều khiển LCD | Chế độ hoạt động, cảnh báo, đầu vào/đầu ra, pin, lỗi, giao tiếp, nhật ký và bảo mật |
| Đèn báo LED | Chế độ điện lưới, chế độ pin, chế độ bypass và lỗi UPS |
| Cổng USB HID | 1 |
| Tiếp điểm khô có rơ-le | Tùy chọn |
| Cổng tắt nguồn khẩn cấp (EPO) | Có |
| Cảnh báo âm thanh | Chạy bằng pin, pin yếu, quá tải, sạc quá mức, quá nhiệt và lỗi UPS |
| Cáp quản lý đi kèm | 1 cáp USB |
| Phần mềm quản lý | PowerPanel Business |
| Giám sát SNMP/HTTP | Hỗ trợ khi sử dụng card RMCARD205 tùy chọn |
| THIẾT KẾ VÀ KÍCH THƯỚC | |
| Chất liệu vỏ | Kim loại |
| Màu sắc | Đen |
| Thanh ray lắp rack | Có |
| Tai gắn rack | Có |
| Kích thước mô-đun nguồn (Rộng × Cao × Sâu) | 438 × 130,5 × 680 mm |
| Trọng lượng mô-đun nguồn | 20 kg |
| Chiều cao mô-đun nguồn | 3U |
| Kích thước mô-đun pin (Rộng × Cao × Sâu) | 438 × 130,5 × 680 mm |
| Trọng lượng mô-đun pin | 66 kg |
| Chiều cao mô-đun pin | 3U |
| Kích thước đóng gói (Rộng × Cao × Sâu) | 575 × 730 × 890 mm |
| Trọng lượng đóng gói | 118,24 kg |
| MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG | |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0–90%, không ngưng tụ |
| Độ cao hoạt động | ≤ 1.000 m; giảm tải 1% mỗi 100 m trong khoảng 1.000–2.000 m |
| Nhiệt độ bảo quản | -15 đến 45°C |
| Độ ẩm bảo quản | 0–95%, không ngưng tụ |
| Độ cao bảo quản | 0–15.000 m (theo dữ liệu cung cấp) |
| Công suất tỏa nhiệt khi hoạt động trực tuyến | 2.672 BTU/giờ |
| Độ ồn ở khoảng cách 1,5 m | 60 dBA |
| CHỨNG NHẬN VÀ BẢO HÀNH | |
| Chứng nhận | CE |
| Tuân thủ RoHS | Có |
| Bảo hành sản phẩm | 2 năm |
| Bảo hành ắc quy | 2 năm |
TÍNH NĂNG NỔI BẬT
- Công suất 10000VA/9000W: Hệ số công suất đầu ra 0.9, đáp ứng nhu cầu cấp điện dự phòng cho hệ thống máy chủ, trung tâm dữ liệu và hạ tầng mạng doanh nghiệp.
- Công nghệ Online Double Conversion: Chuyển đổi kép trực tuyến giúp cung cấp nguồn điện ổn định, hạn chế ảnh hưởng từ biến động điện áp và tần số điện lưới.
- Thời gian chuyển mạch 0ms: Duy trì nguồn điện liên tục khi chuyển từ điện lưới sang chế độ ắc quy.
- Đầu ra sóng sin chuẩn: Cung cấp nguồn điện chất lượng cao, phù hợp với máy chủ, thiết bị lưu trữ và các thiết bị điện tử quan trọng.
- Chế độ ECO tiết kiệm năng lượng: Hiệu suất chế độ ECO trên 96%, giúp tối ưu hiệu quả sử dụng điện khi điều kiện vận hành phù hợp.
- Màn hình LCD đa chức năng: Hiển thị trạng thái hoạt động, mức tải, tình trạng ắc quy, thông số điện đầu vào/đầu ra và các cảnh báo.
- Thiết kế Rack/Tower linh hoạt: Hỗ trợ lắp đặt trong tủ rack chuẩn 6U hoặc sử dụng dạng tháp, phù hợp với phòng máy chủ và trung tâm dữ liệu.
- Tích hợp Maintenance Bypass PDU: Cho phép chuyển tải sang nguồn điện lưới để bảo trì UPS mà không cần tắt thiết bị đang kết nối, khi thao tác đúng quy trình.
- Hỗ trợ mở rộng thời gian lưu điện: Tương thích với bộ ắc quy mở rộng EBM model BPSE240V75ART3UOA, hỗ trợ kết nối tối đa 15 bộ EBM theo thông số hãng.
- Quản lý ắc quy thông minh (SBM): Hỗ trợ theo dõi tình trạng ắc quy và tối ưu quá trình sạc nhằm nâng cao độ tin cậy của hệ thống.
- Hỗ trợ thay nóng ắc quy: Thuận tiện cho bảo trì và thay thế bởi nhân viên chuyên môn đủ điều kiện.
- Bảo vệ quá tải và chống xung điện: Tích hợp bảo vệ quá tải, chống xung điện áp và lọc nhiễu EMI/RFI, góp phần bảo vệ thiết bị kết nối.
- Cổng tắt nguồn khẩn cấp EPO: Hỗ trợ kết nối hệ thống ngắt nguồn khẩn cấp khi cần thiết.
- Quản lý và giám sát UPS: Hỗ trợ phần mềm PowerPanel Business; có thể bổ sung card SNMP/HTTP tương thích để quản lý từ xa qua mạng.
- Hỗ trợ ghép song song: Cho phép mở rộng hệ thống với tối đa 4 UPS tương thích theo cấu hình của nhà sản xuất.
- Tương thích máy phát điện: Hỗ trợ kết hợp với máy phát điện dự phòng để tăng tính liên tục của nguồn cấp.
ỨNG DỤNG
UPS CyberPower OLS10000ERT6UM phù hợp cho trung tâm dữ liệu, phòng máy chủ doanh nghiệp, hệ thống lưu trữ dữ liệu, hạ tầng mạng và các thiết bị quan trọng cần nguồn điện liên tục, ổn định với công suất lớn.





