Mô tả
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Công suất định mức | 10kVA / 10kW |
| Cấu hình pha | 3 pha vào / 1 pha ra |
| Điện áp đầu vào danh định | 380 / 400 / 415VAC |
| Dải điện áp đầu vào | 208–478VAC |
| Dải tần số đầu vào | 40–70Hz |
| Hệ số công suất đầu vào | ≥ 0,99 |
| Điện áp đầu ra | 220 / 230 / 240VAC |
| Khả năng điều chỉnh điện áp | ±1% |
| Hệ số công suất đầu ra | 1.0 |
| Dạng sóng đầu ra | Sóng sin chuẩn |
| Hiệu suất tối đa | Lên đến 93,5% |
| Điện áp ắc quy | ±96VDC đến ±120VDC |
| Cấu hình ắc quy | Mặc định 16 bình; tiêu chuẩn 20 bình không giảm công suất |
| Dòng sạc ắc quy | Tối đa 14A |
| Kích thước (R × D × C) | 250 × 580 × 655 mm |
| Trọng lượng | 33 kg |
| Độ ồn | < 55 dB |
Tính năng sản phẩm
Công suất 10kVA/10kW, 3 pha vào – 1 pha ra
Đáp ứng nhu cầu cấp nguồn dự phòng cho các thiết bị tương thích, với đầu ra 220–240VAC.
Công nghệ Online chuyển đổi kép
Kết hợp bộ xử lý DSP, giúp kiểm soát nguồn điện đầu ra ổn định và hạn chế ảnh hưởng từ biến động điện lưới.
Hỗ trợ kết nối song song N+X
Cho phép kết nối tối đa 4 bộ UPS theo cấu hình nhà sản xuất, hỗ trợ mở rộng công suất hoặc tăng khả năng dự phòng.
Cấu hình ắc quy linh hoạt
Hỗ trợ nhiều cấu hình ắc quy theo yêu cầu hệ thống, giúp tùy chỉnh thời gian lưu điện phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Đa dạng giao tiếp, bảo vệ toàn diện
Trang bị RS232, USB, RS485 và EPO; hỗ trợ bảo vệ quá tải, ngắn mạch, quá nhiệt và các sự cố liên quan đến ắc quy.
Tiết kiệm điện, vận hành linh hoạt
Chế độ ECO giúp tối ưu hiệu suất năng lượng. UPS hỗ trợ máy phát điện tương thích, tự kiểm tra khi khởi động, điều chỉnh tốc độ quạt và chuyển đổi tần số 50/60Hz.




