Mô tả
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
1. Thông số chung
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Santak |
| Model | Rack 2KS |
| Công suất định mức | 2000 VA / 1800 W |
| Dạng sóng đầu ra | Sóng sin chuẩn |
2. Thông số nguồn vào
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Ngưỡng điện áp đầu vào | 110 – 300 VAC |
| Ngưỡng tần số đầu vào | 40 – 70 Hz |
| Hệ số công suất đầu vào | ≥ 0,98 |
3. Thông số nguồn ra
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp danh định đầu ra | 220 VAC ± 2% |
| Tần số đầu ra | Đồng bộ với điện lưới ± 4 Hz (chế độ Line); 50 ± 0,05 Hz (chế độ ắc quy) |
| Hệ số công suất đầu ra | 0,9 tại 30°C; 0,8 tại 40°C |
| Khả năng chịu quá tải | 105% – 150% trong 47 – 25 giây; 150% – 200% trong 25 giây – 300 ms; trên 200% trong 200 ms (PF = 0,8) |
| Ổ cắm đầu ra | 3 ổ IEC C13 và 1 ổ IEC C19 |
| Thời gian chuyển mạch | Chế độ ắc quy ↔ Inverter: 0 ms; Inverter ↔ Bypass: khoảng 4 ms |
4. Thông số ắc quy và bộ sạc
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp ắc quy | 72 VDC |
| Loại ắc quy | Ắc quy axit-chì kín khí, không cần bảo dưỡng |
| Thời gian lưu điện | Phụ thuộc vào dung lượng ắc quy được lựa chọn |
| Số lượng ắc quy tích hợp | Không có thông tin; xác nhận theo cấu hình thực tế |
| Dòng sạc tối đa | 6 A |
5. Đèn chỉ thị và cảnh báo
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đèn LED | Hiển thị mức tải, dung lượng ắc quy và chế độ hoạt động của UPS |
| Cảnh báo ắc quy đầy | Âm báo 4 giây/lần theo thông tin được cung cấp |
| Cảnh báo ắc quy yếu | Âm báo 1 giây/lần theo thông tin được cung cấp |
| Cảnh báo UPS lỗi | Âm báo liên tục |
| Tự động khởi động | UPS tự động bật khi nguồn điện lưới được khôi phục |
6. Giao tiếp và giám sát
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Cổng giao tiếp | USB |
| Card giao tiếp mở rộng | Tùy chọn: Relay Card, MODBUS Card, NMC Card |
| Phần mềm quản lý | WinPower |
7. Kích thước và trọng lượng
| Thông số | Bộ UPS | Bộ ắc quy mở rộng (EBM) |
|---|---|---|
| Kích thước (Rộng × Sâu × Cao) | 438 × 420 × 87 mm | 438 × 420 × 87 mm |
| Khối lượng | 8,9 kg | 20 kg |
8. Môi trường hoạt động và tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nhiệt độ hoạt động | 0 – 40°C |
| Độ ẩm hoạt động | 0 – 95%, không ngưng tụ hơi nước |
| Tiêu chuẩn | IEC 62040, IEC 60950 |





