Thông số kỹ thuật
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Công suất | 1000 VA / 900 W |
| Công nghệ | Chuyển đổi kép trực tuyến (Online Double Conversion) với PFC |
| Điện áp vận hành | 200 / 208 / 220 / 230 / 240 VAC |
| Dải điện áp đầu vào | 190–276 VAC; có thể mở rộng 120–276 VAC khi giảm tải |
| Tần số đầu vào | 40–70 Hz, tự động nhận dạng 50 / 60 Hz |
| Độ méo hài dòng điện đầu vào (THDi) | < 5% |
| Kết nối đầu vào | 1 × IEC C14 (10 A) |
| Kết nối đầu ra | 6 × IEC C13 (10 A), chia thành 2 nhóm điều khiển |
| Thời gian lưu điện | Khoảng 14 phút ở tải 500 W; khoảng 7 phút ở tải 800 W |
| Mở rộng ắc-quy | Hỗ trợ bộ ắc-quy mở rộng EBM |
| Quản lý ắc-quy | ABM, sạc bù nhiệt, tự kiểm tra và chống xả sâu |
| Cổng giao tiếp | USB, RS232, RPO, Output Relay |
| Khe mở rộng | SNMP / Network-M2 / Modbus / Relay Card |
| Hiển thị | Màn hình LCD đa thông số |
| Nhiệt độ hoạt động | 0–40°C |
| Độ ồn | < 41 dB |
| Kích thước (C × R × S) | 86,5 × 438 × 438 mm |
| Kiểu lắp đặt | Rack 2U |
| Trọng lượng | 15,7 kg |
Đặc điểm nổi bật
- Công nghệ chuyển đổi kép trực tuyến kết hợp PFC, hỗ trợ cung cấp nguồn điện ổn định cho thiết bị.
- Sáu cổng đầu ra IEC C13 được chia thành hai nhóm điều khiển, thuận tiện quản lý tải.
- Hỗ trợ kết nối bộ ắc-quy mở rộng EBM để tăng thời gian lưu điện.
- Tích hợp hệ thống quản lý ắc-quy thông minh, hỗ trợ kéo dài tuổi thọ ắc-quy.
- Trang bị màn hình LCD đa thông số cùng nhiều tùy chọn giao tiếp và quản lý mạng.
- Thiết kế Rack 2U, phù hợp với hệ thống máy chủ và thiết bị mạng trong tủ rack.













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.